Ngày nay, nhu cầu đóng gói các sản phẩm liên quan đến đồ đông lạnh, thực phẩm tươi sống, trái cây cấp đông ngày càng tăng cao. Để kịp thời đáp ứng các đơn hàng và giúp đảm bảo công tác đóng gói chuẩn chỉnh, vệ sinh hơn thì việc đầu tư một chiếc máy đóng gói là hết sức cần thiết. Máy đóng gói 8 trạm xoay chính là một giải pháp tối ưu cho các dòng sản phẩm trên. Cùng CNV tìm hiểu về dòng máy này trong những nội dung bên giới ngay nhé.
Giới thiệu dòng máy đóng gói 8 trạm xoay

Máy đóng gói 8 trạm xoay là dòng máy chuyên dụng để đóng gói các loại thực phẩm như:
- Đồ đông lạnh
- Trái cây cấp đông
- Thủy hải sản tươi sống
- Thịt, cá tươi
Một số ưu điểm nổi bật của máy là:
- Dòng máy này có chức năng truyền động số thông minh với hệ thống tự động phát hiện và hiển thị lỗi.
- Màn hình cảm ứng màu lớn: Có thể tự động điều chỉnh kích thước túi, tốc độ đóng gói, nhiệt độ hàn miệng túi… bằng cách nhập thông tin tương ứng trên màn hình.
- Hệ thống tự động kiểm tra từng trạm làm việc.
- Có tích hợp hệ thống cảnh báo tự động: Khi máy hoặc môi trường làm việc có lỗi, hệ thống sẽ hiển thị cảnh báo và nguyên nhân trực tiếp trên màn hình, giúp giảm khó khăn cho nhân viên khi bảo trì.
Một số chức năng nổi bật của dòng máy
Hệ thống kiểm tra túi
Máy được trang bị hệ thống kiểm tra giúp thực hiện chính xác chức năng kiểm sự xuất hiện của túi. Nói đơn giản là: Khi không có túi → không chiết liệu → không hàn miệng. Đồng thời, nguyên nhân lỗi sẽ được hiển thị trên màn hình cảm ứng.
Khả năng chống nước tốt
Sau khi sản xuất, có thể dùng nước vệ sinh trực tiếp máy đóng gói nếu cần mà không lo hư hỏng vì máy có khả năng chống nước tốt.
Hoạt động ổn định
Máy có thể làm việc ổn định trong môi trường nhiệt độ thấp, ẩm ướt hoặc các điều kiện khắc nghiệt khác
Một số thông số kỹ thuật của máy
| STT | Thông số | Chi tiết |
| 1 | Model | BT-8TD-KL135 |
| 2 | Ứng dụng | Ccác sản phẩm dạng hạt, dạng rắn… như: thực phẩm đông lạnh, thức ăn thú cưng, đồ ăn vặt (snack), thịt, v.v. |
| 3 | Kích thước túi | Rộng: 135 – 275 mm ; Dài: 180 – 380 mm |
| 4 | Khối lượng chiết | Tối đa 2500 g / túi |
| 5 | Tốc độ đóng gói | 500 gam: 30-45 túi/ phút
1kg: 25-40 túi/ phút Tốc độ phụ thuộc vào loại túi và kích thước túi, cân hiện hữu tại nhà máy. |
| 6 | Chất liệu túi | PE đơn lớp, vật liệu ghép PE, vật liệu ghép CPP, túi có lớp nhôm (Aluminum foil), v.v. |
| 7 | Loại túi | Túi phẳng, túi đứng (stand-up pouch), túi zipper, túi định hình đặc biệt |
| 8 | Vật liệu chế tạo máy | Khung máy và các bộ phận bên ngoài bằng Inox SUS304 |
| 9 | Nguồn điện | 380V, 3 pha, 50/60Hz, công suất 4.2 kW |
| 10 | Khí nén yêu cầu | 500 Lít/phút, áp suất 6 kg/cm² |
| 11 | Kích thước máy | D3000 × R2400 × C1800 mm |
| 12 | Trọng lượng máy | Khoảng 2000 kg |
Trên đây là một số thông tin quan trọng liên quan đến dòng máy đóng gói 8 trạm xoay dùng cho thực phẩm đông lạnh. Nếu bạn còn bất kỳ thắc mắc nào hoặc cần cung cấp thông tin về giá máy đóng gói, liên hệ ngay với CNV nhé.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.